every
US /ˈɛvɚi/
determiner Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
mỗi, mọi
Ví dụ
The cleaning crew visits every office on the third floor each evening.
Đội dọn dẹp ghé qua mọi văn phòng ở tầng ba mỗi buổi tối.
Collocations
- Dễ every single daymỗi một ngày trôi qua trong cuộc sống
- Trung every two weeksđịnh kỳ cứ mỗi hai tuần một lần
- Khó take every precautionáp dụng mọi biện pháp phòng ngừa rủi ro cẩn trọng
- Cực khó strain every nerve to meet deadlinedốc kiệt toàn bộ tâm lực để kịp hoàn thành hạn chót