ever
US /ˈɛvɚ/
adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
từng, bao giờ
Ví dụ
This is the best customer survey result we have ever received.
Đây là kết quả khảo sát khách hàng tốt nhất mà chúng tôi từng nhận được.
Collocations
- Dễ best everkết quả tốt nhất từ trước đến nay
- Trung hardly ever latehầu như không bao giờ đi làm muộn
- Khó ever increasing market competitionsự cạnh tranh trên thị trường ngày càng gia tăng khốc liệt
- Cực khó if ever there were a case for defaultnếu quả thực có tiền lệ nào dẫn đến việc vỡ nợ không thể cứu vãn