evening
US /ˈivnɪŋ/
Nghĩa
buổi tối
Ví dụ
The awards dinner will be held on Friday evening at the hotel.
Bữa tối trao giải sẽ được tổ chức vào tối thứ Sáu tại khách sạn.
Từ đồng nghĩa
- dusklúc hoàng hôn chạng vạng
- nightfalllúc trời tối sập
Collocations
- Dễ have a pleasant eveningchúc bạn có một buổi tối thật vui vẻ và đầm ấm
- Trung evening shift supervisorngười giám sát ca làm việc buổi tối ở nhà xưởng
- Khó formal evening galabuổi dạ tiệc trang trọng vào ban tối kỷ niệm thành lập
- Cực khó in the evening of lifeở vào những năm tháng xế bóng của cuộc đời người