← ← Từ vựng A–Z

even

US /ˈivɪn/

adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

thậm chí; ngay cả

Ví dụ

Even the most experienced technicians found the new machine difficult to operate.

Ngay cả những kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm nhất cũng thấy máy mới khó vận hành.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
even gốc evenness
Động từVerb
even gốc
Tính từAdj
even gốc
Trạng từAdv
even gốc evenly

Collocations

  • Dễ even better
    thậm chí chất lượng còn tốt hơn mong đợi
  • Trung break even point
    điểm hòa vốn trong kế hoạch kinh doanh
  • Khó even distribution of wealth
    sự phân bổ của cải đồng đều trong xã hội
  • Cực khó don't get mad get even
    đừng chỉ tức giận hãy tìm cách trả đũa thích đáng
Báo lỗi