evaluation
US /ɪˌvæljuˈeɪʃən/
noun Mục tiêu · B2 Nhân sự
Nghĩa
sự đánh giá, bản đánh giá
Ví dụ
Each employee receives a performance evaluation from their supervisor every six months.
Mỗi nhân viên nhận một bản đánh giá hiệu suất từ cấp trên sáu tháng một lần.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- assessmentsự đánh giá, thẩm định
- appraisalsự định giá, thẩm định
- reviewbản nhận xét đánh giá
Collocations
- Dễ job evaluationsự đánh giá phân loại công việc
- Trung performance evaluation formphiếu biểu mẫu đánh giá hiệu suất nhân viên định kỳ
- Khó comprehensive feasibility evaluationbản đánh giá toàn diện tính khả thi của dự án
- Cực khó rigorous empirical impact evaluationcuộc đánh giá tác động chính sách thực nghiệm vô cùng khắt khe