euro
US /ˈjuroʊ/
Nghĩa
đồng euro (tiền châu Âu)
Ví dụ
The supplier asked us to pay the invoice in euros.
Nhà cung cấp yêu cầu chúng tôi thanh toán hóa đơn bằng đồng euro.
Collocations
- Dễ five euro notetờ tiền giấy mệnh giá năm đồng euro
- Trung priced in eurosđược niêm yết giá bằng đồng tiền chung euro
- Khó euro zone interest ratesmặt bằng lãi suất chính sách của khu vực đồng tiền chung châu Âu
- Cực khó peg local currency to the euroáp dụng chính sách neo giá đồng nội tệ cố định vào đồng euro