ethnic
US /ˈɛθnɪk/
adjective Mục tiêu · B2 Ăn uống
Nghĩa
thuộc dân tộc, sắc tộc
Ví dụ
The city has many ethnic restaurants serving food from around the world.
Thành phố có nhiều nhà hàng đặc trưng dân tộc phục vụ món ăn từ khắp thế giới.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
ethnic gốc
ethnicity
Động từVerb
—
Tính từAdj
ethnic gốc
Trạng từAdv
ethnically
Từ đồng nghĩa
- culturalthuộc về văn hóa sắc tộc
- racialthuộc về chủng tộc
Collocations
- Dễ ethnic foodmón ăn mang hương vị ẩm thực truyền thống sắc tộc
- Trung ethnic minority communitycộng đồng đồng bào các dân tộc thiểu số
- Khó ethnic diversity in hiringbảo đảm sự đa dạng sắc tộc trong chính sách tuyển dụng
- Cực khó ethnic tension exacerbated by disparitycăng thẳng sắc tộc bị khoét sâu bởi hố sâu bất bình đẳng kinh tế