← ← Từ vựng A–Z

estimate

US /ˈɛstəmət/

verb, noun Nền tảng · A2 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

ước tính; bản dự toán

Ví dụ

The contractor gave us an estimate of the total repair costs.

Nhà thầu đã đưa cho chúng tôi bản dự toán tổng chi phí sửa chữa.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
estimate gốc estimator estimation
Động từVerb
estimate gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • assessđánh giá, định lượng
  • gaugeđo lường, ước tính
  • quotationbản dự toán báo giá

Collocations

  • Dễ cost estimate
    bản tính toán ước tính sơ bộ về chi phí
  • Trung rough estimate for the project
    ước lượng khái toán cho quy mô dự án mới
  • Khó conservative estimate of returns
    ước tính thận trọng về tỷ suất sinh lời của dòng vốn
  • Cực khó revise earnings estimate downward
    điều chỉnh hạ mức dự báo lợi nhuận doanh nghiệp
Báo lỗi