← ← Từ vựng A–Z

estate

US /ɪˈsteɪt/UK /ɪˈsteɪt/

noun Cốt lõi · B1 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

Bất động sản, khu đất xây dựng; toàn bộ tài sản thừa kế của một người

Collocation cực kỳ quan trọng: real estate (ngành bất động sản), real estate agent (nhà môi giới nhà đất).

Ví dụ

Commercial real estate prices in the financial district have reached an all-time high.

Giá bất động sản thương mại tại khu tài chính đã chạm mức cao nhất mọi thời đại.

Từ đồng nghĩa

  • propertytài sản bất động sản
  • landholdingkhu đất sở hữu

Collocations

  • Dễ real estate agent
    nhân viên môi giới nhà đất bất động sản
  • Trung industrial estate
    khu công nghiệp tập trung quy mô lớn
  • Khó settle deceased estate
    giải quyết và phân chia khối tài sản thừa kế của người quá cố
  • Cực khó executor of the estate probate
    người thi hành di chúc thực hiện thủ tục xác thực di sản tại tòa

Mẹo phát âm

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai /steɪt/ với nhị trùng âm /eɪ/ rõ nét, âm đầu /ɪ/ lướt nhẹ.

Dễ nhầm lẫn

state /steɪt/

State là bang hoặc trạng thái; estate là điền trang hoặc bất động sản nhà đất.

Real estate = thị trường bất động sản; industrial estate = khu công nghiệp tập trung.

Báo lỗi