establishment
US /ɪˈstæblɪʃmənt/
Nghĩa
cơ sở, tổ chức; sự thành lập
Ví dụ
This dining establishment has been serving local customers for many years.
Cơ sở ăn uống này đã phục vụ khách địa phương trong nhiều năm.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- institutioncơ sở, viện, tổ chức
- foundationsự thành lập, cơ quan
- facilitycơ sở vật chất tiện ích
Collocations
- Dễ dining establishmentcơ sở chuyên phục vụ ăn uống giải khát
- Trung date of establishmentngày thành lập chính thức ghi trên giấy phép doanh nghiệp
- Khó anti establishment sentimenttâm lý phản kháng lại tầng lớp lãnh đạo tinh hoa cầm quyền
- Cực khó brick and mortar establishment compliancetính tuân thủ pháp lý của các cơ sở kinh doanh thực địa truyền thống