← ← Từ vựng A–Z

essay

US /ɛˈseɪ/

noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

bài luận

Ví dụ

Students must submit a short essay by next Friday.

Sinh viên phải nộp một bài luận ngắn trước thứ Sáu tuần sau.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
essay gốc essayer essayist
Động từVerb
essay gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • papertiểu luận, bài nghiên cứu
  • compositionbài viết luận văn
  • articlebài viết chuyên khảo

Collocations

  • Dễ short essay
    bài viết tiểu luận ngắn của học sinh
  • Trung submit an essay
    nộp bài luận đúng hạn cho giáo viên
  • Khó analytical essay on finance
    bài luận phân tích chuyên sâu về thị trường tài chính
  • Cực khó argumentative essay with empirical data
    bài luận nghị luận kèm chứng cứ số liệu thực nghiệm sắc sảo
Báo lỗi