escort
US /ɛˈskɔrt/
verb Mục tiêu · B2 Văn phòng
Nghĩa
hộ tống, dẫn đường
Ví dụ
A security guard will escort visitors to the meeting room on the third floor.
Một nhân viên bảo vệ sẽ dẫn khách đến phòng họp ở tầng ba.
Từ đồng nghĩa
- accompanyđồng hành đi cùng
- guidedẫn đường chỉ lối
- leaddẫn dắt đi trước
Collocations
- Dễ escort to the doordẫn đường tiễn khách ra tận cửa
- Trung security escort on siteđội ngũ bảo vệ hộ tống trong khuôn viên công ty
- Khó escort the VIP delegationhộ tống đoàn đại biểu cấp cao quốc tế
- Cực khó armed naval escort across shipping lanestàu hộ tống vũ trang qua các tuyến vận tải hàng hải