← ← Từ vựng A–Z

era

US /ˈɛrə/

noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

thời đại, kỷ nguyên

Ví dụ

The internet changed how people work in the modern era.

Internet đã thay đổi cách mọi người làm việc trong thời đại hiện nay.

Từ đồng nghĩa

  • epochkỷ nguyên thời đại
  • periodgiai đoạn thời kỳ
  • agethời đại lịch sử

Collocations

  • Dễ modern era
    thời kỳ kỷ nguyên hiện đại
  • Trung digital era
    kỷ nguyên số hóa công nghệ bùng nổ
  • Khó usher in a new era
    mở ra một kỷ nguyên phát triển thịnh vượng mới
  • Cực khó bygone era of fiscal austerity
    thời kỳ dĩ vãng của các chính sách thắt lưng buộc bụng tài khóa
Báo lỗi