equip
US /ɪˈkwɪp/
verb Mục tiêu · B2 Sản xuất & chất lượng Giới từ & trạng từ (Part 5, 6)
Nghĩa
trang bị
Ví dụ
The factory plans to equip every workstation with new safety sensors this year.
Nhà máy dự định trang bị cảm biến an toàn mới cho mọi vị trí làm việc trong năm nay.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- furnishtrang bị đồ đạc
- outfittrang bị đồ nghề
- supplycung ứng thiết bị
Collocations
- Dễ equip with toolstrang bị dụng cụ lao động cần thiết
- Trung fully equip the workshoptrang bị đầy đủ máy móc cho xưởng sản xuất
- Khó equip managers with skillstrang bị các kỹ năng điều hành cho cấp quản lý
- Cực khó suitably equip to handle insolvencyđược trang bị năng lực đầy đủ để ứng phó nguy cơ mất thanh khoản
- Dễ fully equippedđược trang bị đầy đủ tiện nghi