← ← Từ vựng A–Z

equation

US /ɪˈkweɪʒən/

noun Mục tiêu · B2 Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

phương trình

Ví dụ

The engineer used a simple equation to calculate the strength of the bridge.

Kỹ sư dùng một phương trình đơn giản để tính độ bền của cây cầu.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
equation gốc equal equator
Động từVerb
equal equate
Tính từAdj
equal equatorial
Trạng từAdv

Collocations

  • Dễ math equation
    phương trình giải toán học
  • Trung solve an equation
    tìm ra lời giải cho một phương trình
  • Khó part of the equation
    một yếu tố cấu thành trong bài toán tổng thể
  • Cực khó remove human error from the equation
    loại bỏ hoàn toàn yếu tố sai sót con người ra khỏi vấn đề
Báo lỗi