equally
US /ˈikwəli/
adverb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
như nhau, ngang nhau, đồng đều
Ví dụ
The bonus will be shared equally among all team members.
Tiền thưởng sẽ được chia đều cho tất cả thành viên trong nhóm.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- evenlyđồng đều, ngang nhau
- uniformlymột cách đồng đều
Collocations
- Dễ share equallychia sẻ phần thưởng đồng đều cho nhau
- Trung equally divided among staffđược phân bổ đồng đều giữa các nhân viên phòng ban
- Khó treated equally under lawđược đối xử bình đẳng công minh trước pháp luật
- Cực khó prove equally adept at crisis handlingthể hiện năng lực ứng biến xử lý khủng hoảng thiện nghệ không kém