equal
US /ˈikwəl/
adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
bằng nhau, ngang nhau
Ví dụ
All employees should have equal opportunities to be promoted.
Mọi nhân viên đều nên có cơ hội thăng chức ngang nhau.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- equivalentngang bằng, tương đương
- identicalgiống hệt, đồng nhất
- evenngang tài ngang sức
Collocations
- Dễ equal partscác phần chia đều bằng nhau
- Trung equal opportunity employernhà tuyển dụng cam kết bình đẳng cơ hội cho mọi người
- Khó equal rights amendmenttu chính án luật pháp về quyền bình đẳng công dân
- Cực khó stand on an equal footingđứng ở vị thế bình đẳng ngang hàng trong đàm phán