environmentally
US /ɪnˌvaɪrənˈmɛntəli/
adverb Nâng cao · C1 Sản xuất & chất lượng Môi trường & tiện ích
Nghĩa
về mặt môi trường
Ví dụ
The company is committed to making environmentally friendly packaging for all products.
Công ty cam kết làm bao bì thân thiện với môi trường cho mọi sản phẩm.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- ecologicallyvề mặt sinh thái
Collocations
- Dễ environmentally friendlysản phẩm thân thiện với môi trường tự nhiên
- Trung environmentally safe productscác mặt hàng bảo đảm an toàn sinh thái môi trường
- Khó environmentally conscious practicethực hành kinh doanh có ý thức bảo vệ môi trường
- Cực khó environmentally sustainable supply chainchuỗi cung ứng bảo đảm tính bền vững về mặt sinh thái