environmental
US /ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl/
adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
thuộc môi trường
Ví dụ
The factory must follow strict environmental rules to reduce pollution.
Nhà máy phải tuân theo các quy định môi trường nghiêm ngặt để giảm ô nhiễm.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- ecologicalthuộc về sinh thái
Collocations
- Dễ environmental issuevấn đề nhức nhối về bảo vệ môi trường
- Trung environmental impact assessmentbáo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án
- Khó environmental regulationscác quy chuẩn pháp lý bắt buộc về bảo vệ môi trường
- Cực khó stringent environmental compliance auditcuộc kiểm toán tuân thủ môi trường vô cùng khắt khe