environment
US /ɪnˈvaɪrənmənt/
Nghĩa
môi trường
Ví dụ
The company is trying to reduce its impact on the environment.
Công ty đang cố gắng giảm tác động của mình lên môi trường.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- surroundingsmôi trường xung quanh
- habitatmôi trường sống
Collocations
- Dễ protect the environmentchung tay bảo vệ môi trường sống xanh sạch
- Trung work environmentmôi trường làm việc văn phòng năng động
- Khó competitive environmentmôi trường cạnh tranh thương mại khốc liệt
- Cực khó adverse macroeconomic environmentbối cảnh môi trường kinh tế vĩ mô đầy bất lợi