← ← Từ vựng A–Z

envelope

US /ˈɛnvəˌloʊp/

noun Mục tiêu · B2 Văn phòng

Nghĩa

phong bì

Ví dụ

She placed the signed contract in an envelope and sealed it.

Cô ấy đặt hợp đồng đã ký vào một phong bì và dán kín lại.

Collocations

  • Dễ sealed envelope
    chiếc phong bì đã được dán kín miệng
  • Trung return envelope
    phong bì hồi âm gửi kèm cho khách hàng
  • Khó manila envelope
    phong bì hồ sơ lớn bằng giấy vàng cứng cáp
  • Cực khó push the envelope in design
    bứt phá vượt qua mọi giới hạn quy ước trong thiết kế
Báo lỗi