entry
US /ˈɛntri/
Nghĩa
lối vào; mục nhập; sự gia nhập
Ví dụ
Please show your badge at the entry to the building.
Vui lòng xuất trình thẻ nhân viên ở lối vào tòa nhà.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- entrancelối đi vào
- submissionbài nộp dự thi
- recordmục ghi nhận dữ liệu
Collocations
- Dễ entry doorcánh cửa ra vào căn phòng
- Trung data entry clerknhân viên phụ trách nhập liệu vào máy tính
- Khó barrier to entryhàng rào cản trở sự gia nhập ngành của doanh nghiệp mới
- Cực khó invalid ledger entry reversalbút toán đảo ngược một ghi chép sai trong sổ cái kế toán