← ← Từ vựng A–Z

entitle

US /ɛnˈtaɪtəl/

verb Mục tiêu · B2 Nhân sự Giới từ & trạng từ (Part 5, 6)

Nghĩa

cho quyền, đủ tư cách được hưởng

Ví dụ

This card entitles you to a ten percent discount on all items.

Thẻ này cho phép bạn được giảm giá mười phần trăm cho mọi mặt hàng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
entitlement
Động từVerb
entitle gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • qualifyđủ tư cách, điều kiện
  • authorizetrao quyền cho phép
  • allowcho phép được hưởng

Collocations

  • Dễ entitle to a discount
    được hưởng quyền giảm giá khi mua hàng
  • Trung entitle employees to leave
    cho phép người lao động được nghỉ phép có lương
  • Khó legally entitle to compensation
    cho quyền đòi bồi thường hợp pháp theo quy định
  • Cực khó entitle creditors to priority liquidation
    cho chủ nợ quyền ưu tiên thanh toán khi thanh lý tài sản
  • Trung be entitled to
    có quyền được hưởng / nhận quyền lợi
Báo lỗi