entirely
US /ɪnˈtaɪɚli/
adverb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
hoàn toàn
Ví dụ
The project was entirely funded by a local investor.
Dự án được tài trợ hoàn toàn bởi một nhà đầu tư địa phương.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- completelyhoàn toàn
- totallytoàn bộ, hoàn toàn
- whollytrọn vẹn, hoàn toàn
Collocations
- Dễ not entirely truethông tin chưa hoàn toàn đúng sự thật
- Trung rely entirely ontrông cậy hoàn toàn vào sự giúp đỡ của ai
- Khó financed entirely by equityđược tài trợ hoàn toàn bằng nguồn vốn chủ sở hữu
- Cực khó an entirely different kettle of fishmột sự vụ hoàn toàn khác biệt về bản chất