entire
US /ɪnˈtaɪɚ/
adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
toàn bộ, cả
Ví dụ
The entire department attended the training session on Friday afternoon.
Toàn bộ phòng ban đã tham dự buổi tập huấn vào chiều thứ Sáu.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- wholetoàn bộ, trọn vẹn
- completeđầy đủ, trọn bộ
- totaltổng cộng, toàn bộ
Collocations
- Dễ entire daysuốt cả một ngày dài trọn vẹn
- Trung entire stafftoàn thể đội ngũ cán bộ công nhân viên
- Khó entire supply chaintoàn bộ chuỗi cung ứng hàng hóa quốc tế
- Cực khó consume the entire budget allocationtiêu tốn sạch toàn bộ hạn mức ngân sách được cấp phát