enthusiastically
US /ɪnˌθuziˈæstɪkli/
adverb Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
một cách nhiệt tình, hăng hái
Ví dụ
The staff enthusiastically welcomed the new director on her first morning.
Nhân viên nhiệt tình chào đón giám đốc mới vào buổi sáng đầu tiên của cô ấy.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- eagerlymột cách hăng hái
- passionatelymột cách say mê
Collocations
- Dễ applaud enthusiasticallynhiệt liệt vỗ tay tán thưởng nồng nhiệt
- Trung accept enthusiasticallyhồ hởi nhận lời mời tham gia sự kiện
- Khó endorse enthusiasticallynhiệt thành ủng hộ chính sách cải cách
- Cực khó embrace paradigm enthusiasticallyhăm hở đón nhận hệ hình tư duy quản trị mới