← ← Từ vựng A–Z

enthusiast

US /ɛnˈθuziˌæst/

noun Nâng cao · C1 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

người đam mê

Ví dụ

As a camera enthusiast, he visits every photography exhibition in town.

Là người đam mê máy ảnh, anh ấy đến mọi triển lãm nhiếp ảnh trong thành phố.

Từ đồng nghĩa

  • devoteengười say mê tận tâm
  • fanngười hâm mộ cuồng nhiệt
  • supporterngười ủng hộ nhiệt tình

Collocations

  • Dễ car enthusiast
    người đam mê xe hơi cuồng nhiệt
  • Trung fitness enthusiast
    người say mê rèn luyện thể thao giữ vóc dáng
  • Khó tech enthusiast
    tín đồ đam mê cập nhật công nghệ mới
  • Cực khó discerning aviation enthusiast
    người đam mê hàng không có kiến thức am tường sâu sắc
Báo lỗi