entertainment
US /ˌɛntɚˈteɪnmənt/
Nghĩa
sự giải trí, hoạt động giải trí
Ví dụ
The hotel offers live entertainment in the lobby every Friday evening.
Khách sạn có chương trình giải trí trực tiếp ở sảnh vào mỗi tối thứ Sáu.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- recreationhoạt động giải trí
- amusementsự giải trí vui chơi
Collocations
- Dễ entertainment parkcông viên vui chơi giải trí ngoài trời
- Trung live entertainmentchương trình biểu diễn nghệ thuật giải trí trực tiếp
- Khó entertainment industry revenuetổng doanh thu của ngành công nghiệp giải trí
- Cực khó entertainment expense deduction capmức trần khấu trừ chi phí tiếp khách giải trí hợp lý