entertain
US /ˌɛntɚˈteɪn/
Nghĩa
giải trí; chiêu đãi
Ví dụ
The company will entertain its overseas clients at a dinner on Friday.
Công ty sẽ chiêu đãi các khách hàng nước ngoài trong một bữa tối vào thứ Sáu.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- amuselàm cho vui, giải trí
- hosttiếp đãi, chiêu đãi
Collocations
- Dễ entertain kidsmua vui giải trí cho các bạn nhỏ
- Trung entertain business clientschiêu đãi tiệc các đối tác khách hàng công ty
- Khó entertain multiple offerscân nhắc và xem xét nhiều lời đề nghị hợp tác
- Cực khó refuse to entertain fraudulent claimsthẳng thừng từ chối xem xét các yêu cầu bồi thường gian dối