← ← Từ vựng A–Z

ensure

US /ɛnˈʃʊr/

verb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

đảm bảo

Ví dụ

Please ensure that all doors are locked before leaving the building tonight.

Vui lòng đảm bảo tất cả cửa đã được khóa trước khi rời tòa nhà tối nay.

Từ đồng nghĩa

  • guaranteeđảm bảo, cam đoan
  • assurecam đoan, chắc chắn
  • securebảo đảm an toàn

Collocations

  • Dễ ensure safety
    đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người dùng
  • Trung ensure prompt delivery
    đảm bảo việc giao hàng đúng hẹn đã cam kết
  • Khó ensure regulatory compliance
    bảo đảm tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật
  • Cực khó take measures to ensure solvency
    áp dụng các biện pháp quyết liệt bảo đảm khả năng thanh toán
Báo lỗi