enroll
US /ɛnˈroʊl/
verb Cốt lõi · B1 Phát triển doanh nghiệp Đào tạo & giáo dục
Nghĩa
đăng ký tham gia, ghi danh
Ví dụ
Employees can enroll in the language course until the end of March.
Nhân viên có thể đăng ký khóa học ngoại ngữ đến hết tháng Ba.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- registerđăng ký ghi danh
- sign upghi danh tham gia
Collocations
- Dễ enroll in a courseđăng ký tham gia một khóa học
- Trung enroll new memberskết nạp thêm hội viên mới vào câu lạc bộ
- Khó enroll in benefit programđăng ký tham gia chương trình phúc lợi nhân viên
- Cực khó formally enroll in doctoral programchính thức ghi danh vào chương trình đào tạo tiến sĩ