← ← Từ vựng A–Z

enough

US /ɪˈnʌf/

determiner, adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

đủ

Ví dụ

We don't have enough chairs for everyone attending the seminar.

Chúng ta không có đủ ghế cho tất cả những người dự hội thảo.

Từ đồng nghĩa

  • sufficientđủ, đầy đủ
  • adequatethỏa đáng, vừa đủ

Collocations

  • Dễ good enough
    chất lượng đã đủ tốt rồi
  • Trung enough time to finish
    có đủ thời gian để hoàn thành báo cáo
  • Khó have had enough of delays
    đã chịu đựng quá đủ những sự chậm trễ
  • Cực khó curiously enough the audit passed
    thật kỳ lạ là cuộc thanh tra kiểm toán lại được bỏ qua
Báo lỗi