engage
US /ɛnˈɡeɪdʒ/
Nghĩa
thu hút sự tham gia; tham gia
Ví dụ
The speaker tried to engage the audience with a few simple questions.
Diễn giả cố thu hút khán giả tham gia bằng vài câu hỏi đơn giản.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- participatetham gia vào
- involvelôi cuốn, thu hút
- jointham gia cùng
Collocations
- Dễ engage customersthu hút và tương tác với khách hàng
- Trung engage in discussiontham gia tích cực vào cuộc thảo luận nhóm
- Khó engage a legal consultantthuê một chuyên gia tư vấn pháp lý độc lập
- Cực khó engage in insider tradingnhúng tay vào các giao dịch nội gián phi pháp