energy
US /ˈɛnɚdʒi/
noun Nền tảng · A2 Công nghệ & kỹ thuật Môi trường & tiện ích
Nghĩa
năng lượng
Ví dụ
The new office building uses solar panels to reduce its energy costs.
Tòa nhà văn phòng mới dùng tấm pin mặt trời để giảm chi phí năng lượng.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
energy gốc
energizer
energizing
Động từVerb
energize
Tính từAdj
Trạng từAdv
energetically
Từ đồng nghĩa
- powernăng lượng, sức mạnh
- vigorsinh lực, sức sống
Collocations
- Dễ solar energynguồn năng lượng mặt trời sạch
- Trung save energytiết kiệm năng lượng điện trong cơ quan
- Khó renewable energy sourcenguồn năng lượng có thể tái tạo bền vững
- Cực khó deplete one's energy reservesvắt kiệt những nguồn năng lượng dự trữ cuối cùng
- Trung conserve energytiết kiệm và bảo tồn nguồn điện năng