energetic
US /ˌɛnɚˈdʒɛtɪk/
adjective Nâng cao · C1 Nhân sự
Nghĩa
tràn đầy năng lượng, năng động
Ví dụ
We are looking for an energetic person to lead our sales team.
Chúng tôi đang tìm một người năng động để dẫn dắt nhóm bán hàng.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- dynamicnăng động, sôi nổi
- vigorousmạnh mẽ, đầy năng lượng
- activetích cực, hoạt bát
Collocations
- Dễ energetic kidđứa trẻ luôn tràn đầy năng lượng hiếu động
- Trung energetic team playerthành viên làm việc nhóm đầy năng động và nhiệt huyết
- Khó energetic performancemàn thể hiện đầy nội lực và tính thuyết phục
- Cực khó energetic pursuit of fiscal reformquyết liệt theo đuổi công cuộc cải cách tài khóa