← ← Từ vựng A–Z

enemy

US /ˈɛnəmi/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

kẻ thù, đối thủ

Ví dụ

Wasted time is the enemy of every successful project.

Thời gian bị lãng phí là kẻ thù của mọi dự án thành công.

Từ đồng nghĩa

  • foekẻ thù
  • rivalđối thủ cạnh tranh
  • opponentđối phương, địch thủ

Collocations

  • Dễ common enemy
    kẻ thù chung của mọi người
  • Trung arch enemy
    kẻ thù truyền kiếp không đội trời chung
  • Khó sworn enemy
    đối thủ thề không đội trời chung
  • Cực khó make an enemy of public opinion
    tự biến dư luận xã hội thành thế lực đối kháng
Báo lỗi