← ← Từ vựng A–Z

encounter

US /ɪnˈkaʊntɚ/

verb, noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

gặp phải, bắt gặp

Ví dụ

Users may encounter errors if they use an older version of the app.

Người dùng có thể gặp lỗi nếu dùng phiên bản cũ hơn của ứng dụng.

Từ đồng nghĩa

  • meetgặp phải, bắt gặp
  • faceđối mặt với
  • confrontchạm trán, đối đầu

Collocations

  • Dễ encounter a problem
    gặp phải một vấn đề phát sinh
  • Trung encounter difficulties
    bắt gặp nhiều trở ngại khó khăn trong công việc
  • Khó encounter unexpected obstacles
    đụng phải những rào cản bất ngờ khó lường
  • Cực khó encounter fierce regulatory headwinds
    vấp phải những trở lực khốc liệt từ cơ quan quản lý
Báo lỗi