employment
US /ɛmˈplɔɪmənt/
noun Cốt lõi · B1 Nhân sự
Nghĩa
việc làm, sự tuyển dụng
Ví dụ
The new factory will provide employment for about three hundred people.
Nhà máy mới sẽ tạo việc làm cho khoảng ba trăm người.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- workviệc làm
- jobcông việc
- occupationnghề nghiệp
Collocations
- Dễ find employmenttìm kiếm công ăn việc làm ổn định
- Trung employment contracthợp đồng lao động ký kết chính thức
- Khó full employmenttrạng thái toàn dụng nhân lực trong nền kinh tế
- Cực khó termination of employment noticevăn bản thông báo chấm dứt quan hệ hợp đồng lao động