← ← Từ vựng A–Z

employee

US /ɛmˈplɔɪi/

noun Nền tảng · A2 Nhân sự

Nghĩa

nhân viên

Ví dụ

Each new employee receives a copy of the company handbook.

Mỗi nhân viên mới nhận một bản cẩm nang của công ty.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
employee gốc employ employer
Động từVerb
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • workerngười lao động
  • staff memberthành viên nhân viên
  • personnelnhân sự, nhân viên

Collocations

  • Dễ new employee
    nhân viên mới được tuyển vào công ty
  • Trung employee handbook
    sổ tay hướng dẫn dành cho nhân viên
  • Khó employee retention rate
    tỷ lệ giữ chân người lao động gắn bó lâu dài
  • Cực khó employee stock ownership plan
    chương trình quyền sở hữu cổ phần dành cho người lao động
Báo lỗi