employ
US /ɛmˈplɔɪ/
verb Cốt lõi · B1 Nhân sự
Nghĩa
thuê, tuyển dụng
Ví dụ
The factory employs more than two hundred workers.
Nhà máy thuê hơn hai trăm công nhân.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- hirethuê, tuyển dụng
- recruittuyển dụng nhân sự
- utilizesử dụng, tận dụng
Collocations
- Dễ employ staffthuê mướn nhân viên phục vụ
- Trung employ full time workerstuyển dụng lao động làm việc toàn thời gian
- Khó employ new tacticsáp dụng các chiến thuật kinh doanh mới
- Cực khó gainfully employ surplus labortạo công ăn việc làm có thu nhập cho nguồn lao động dôi dư