← ← Từ vựng A–Z

empire

US /ˈɛmpaɪɚ/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

đế quốc, đế chế

Ví dụ

The museum has an exhibition about the rise of the ancient empire.

Bảo tàng có một triển lãm về sự trỗi dậy của đế chế cổ đại.

Từ đồng nghĩa

  • kingdomvương quốc, đế chế
  • realmlãnh địa, đế chế

Collocations

  • Dễ ancient empire
    đế quốc thời cổ đại xa xưa
  • Trung business empire
    đế chế kinh doanh thương mại quy mô lớn
  • Khó build an empire
    gầy dựng nên cả một đế chế hùng mạnh
  • Cực khó decline and fall of an empire
    sự suy vong và sụp đổ hoàn toàn của một đế chế
Báo lỗi