emphasize
US /ˈɛmfəˌsaɪz/
Nghĩa
nhấn mạnh
Ví dụ
The manager wanted to emphasize the importance of meeting deadlines.
Người quản lý muốn nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đúng hạn.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- stressnhấn mạnh
- highlightlàm nổi bật
- underscorenhấn mạnh, làm rõ
Collocations
- Dễ emphasize the importancenhấn mạnh tầm quan trọng của vấn đề
- Trung emphasize teamworknhấn mạnh tinh thần hợp tác làm việc nhóm
- Khó strongly emphasize safety standardsnhấn mạnh mạnh mẽ các tiêu chuẩn an toàn lao động
- Cực khó emphasize beyond all doubtkhẳng định chắc chắn không còn một chút hoài nghi nào