← ← Từ vựng A–Z

emphasis

US /ˈɛmfəsəs/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

sự nhấn mạnh, trọng tâm

Ví dụ

The company puts great emphasis on customer service and quality.

Công ty đặc biệt nhấn mạnh vào dịch vụ khách hàng và chất lượng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
emphasis gốc emphasizing
Động từVerb
Tính từAdj
emphatic
Trạng từAdv
emphatically

Từ đồng nghĩa

  • stresssự nhấn mạnh
  • prioritysự ưu tiên, trọng tâm
  • accentđiểm nhấn, trọng tâm

Collocations

  • Dễ place emphasis on
    đặt trọng tâm chú ý vào điều gì
  • Trung shift emphasis to
    chuyển trọng tâm ưu tiên sang nhiệm vụ khác
  • Khó special emphasis
    sự nhấn mạnh và lưu tâm đặc biệt
  • Cực khó lay heavy emphasis on compliance
    đặc biệt nhấn mạnh vào tính tuân thủ pháp lý nghiêm ngặt
Báo lỗi