← ← Từ vựng A–Z

embed

US /ɪmˈbɛd/

verb Nâng cao · C1 Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

nhúng, gắn vào, cài sâu vào

Ví dụ

You can embed a short video directly into the presentation slide.

Bạn có thể nhúng một video ngắn trực tiếp vào trang trình chiếu.

Từ đồng nghĩa

  • insertgắn vào chèn vào bên trong
  • integratetích hợp nhúng sâu vào hệ thống

Collocations

  • Dễ embed a video
    nhúng đoạn video vào bài viết
  • Trung embed the code
    chèn đoạn mã lập trình vào hệ thống
  • Khó deeply embedded culture
    nền văn hóa đã ăn sâu bén rễ vững chắc
  • Cực khó embedded risk factor
    yếu tố rủi ro tiềm ẩn ăn sâu trong cấu trúc tài sản
Báo lỗi