embassy
US /ˈɛmbəsi/
Nghĩa
đại sứ quán
Ví dụ
You can renew your passport at the embassy in the capital city.
Bạn có thể gia hạn hộ chiếu tại đại sứ quán ở thủ đô.
Từ đồng nghĩa
- consulatecơ quan đại diện lãnh sự
- diplomatic missionphái bộ ngoại giao của nước
Collocations
- Dễ visit the embassyđến thăm trụ sở đại sứ quán
- Trung contact the embassyliên hệ với đại sứ quán để xin trợ giúp
- Khó embassy staffđội ngũ nhân viên đại sứ quán
- Cực khó diplomatic immunity granted by embassyquyền miễn trừ ngoại giao do đại sứ quán cấp