US /ˈiːmeɪl/
noun, verb Nền tảng · A2 Văn phòng
Nghĩa
Thư điện tử; (động từ) gửi thư điện tử
Ví dụ
I will email the documents to you today.
Hôm nay tôi sẽ gửi tài liệu cho bạn qua email.
Từ đồng nghĩa
- electronic mailthư điện tử qua mạng internet
- messagetin nhắn gửi bằng thư điện tử
Collocations
- Dễ send an emailgửi một bức thư điện tử
- Trung email attachmenttệp đính kèm theo thư điện tử
- Khó email confirmationthư điện tử xác nhận thông tin chính thức
- Cực khó bounce back email notificationthông báo thư điện tử gửi đi bị hệ thống trả về