← ← Từ vựng A–Z

electricity

US /ɪˌlɛkˈtrɪsəti/

noun Mục tiêu · B2 Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

điện, điện năng

Ví dụ

The factory uses a lot of electricity during the night shift.

Nhà máy sử dụng nhiều điện trong ca đêm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
electricity gốc electrification
Động từVerb
electrify
Tính từAdj
Trạng từAdv
electrically

Từ đồng nghĩa

  • powernguồn điện năng cấp dùng
  • currentdòng điện thắp sáng chạy máy

Collocations

  • Dễ save electricity
    tiết kiệm điện năng tiêu thụ
  • Trung electricity bill
    hóa đơn tiền điện hằng tháng
  • Khó generate electricity
    phát điện công nghiệp
  • Cực khó electricity outage mitigation
    biện pháp giảm thiểu sự cố mất điện diện rộng
Báo lỗi