electrician
US /ɪlɛkˈtrɪʃən/
Nghĩa
thợ điện
Ví dụ
We called an electrician to repair the broken lights in the warehouse.
Chúng tôi đã gọi thợ điện để sửa những chiếc đèn hỏng trong nhà kho.
Từ đồng nghĩa
- techniciankỹ thuật viên xử lý điện
- linemanthợ sửa đường dây cáp điện
Collocations
- Dễ call an electriciangọi thợ điện đến sửa
- Trung qualified electricianthợ điện có tay nghề và chứng chỉ
- Khó licensed electricianthợ điện được cấp phép hành nghề
- Cực khó certified master electricianthợ điện bậc thầy được chứng nhận chuyên môn