electrical
US /ɪˈlɛktrɪkəl/
adjective Cốt lõi · B1 Công nghệ & kỹ thuật
Nghĩa
thuộc về điện
Ví dụ
An electrical problem caused the lights to go out in the building.
Một sự cố về điện đã khiến đèn trong tòa nhà bị tắt.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- electricchạy điện liên quan đến điện
Collocations
- Dễ electrical corddây dẫn điện
- Trung electrical equipmentthiết bị điện văn phòng
- Khó electrical faultsự cố chập điện hệ thống
- Cực khó electrical grid resiliencekhả năng chống chịu của lưới điện quốc gia