electric
US /ɪˈlɛktrɪk/
adjective Mục tiêu · B2 Công nghệ & kỹ thuật
Nghĩa
chạy bằng điện, thuộc điện
Ví dụ
The company plans to buy electric cars for its sales team.
Công ty dự định mua xe điện cho đội ngũ bán hàng.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
electric gốc
electricity
Động từVerb
electrify
Tính từAdj
electric gốc
Trạng từAdv
electrically
Từ đồng nghĩa
- electricalthuộc năng lượng dòng điện
- poweredchạy bằng năng lượng điện
Collocations
- Dễ electric light bulbbóng đèn điện chiếu sáng
- Trung drive an electric car to save fuellái xe ô tô điện để tiết kiệm nhiên liệu xăng dầu
- Khó modernize the national electric power gridhiện đại hóa mạng lưới truyền tải lưới điện quốc gia
- Cực khó an electric atmosphere charged with tensionbầu không khí sục sôi căng thẳng như có luồng điện giật